/
漓
漓
ly
⽔bộ thuỷ · 13 néttiếng mưa lách tách; (của mưa) rơi tí tách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếng mưa lách tách; (của mưa) rơi tí tách
- 。
Tiếng mưa tí tách.
- 貳动động từ
thấm qua; rỉ ra
- 。
Nước mưa thấm qua mái nhà.
- 參名danh từ
sông Quy (tên một con sông)
- 。
Sông Li rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
漓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiếng mưa lách tách; (của mưa) rơi tí tách
- 。
Tiếng mưa tí tách.
- 貳动động từ
thấm qua; rỉ ra
- 。
Nước mưa thấm qua mái nhà.
- 參名danh từ
sông Quy (tên một con sông)
- 。
Sông Li rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)