Tới nội dung chính

漓

漓
lí
ly
⽔bộ thuỷ · 13 nét

tiếng mưa lách tách; (của mưa) rơi tí tách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tiếng mưa lách tách; (của mưa) rơi tí tách

    • 。

      Tiếng mưa tí tách.

  2. 貳动động từ

    thấm qua; rỉ ra

    • 。

      Nước mưa thấm qua mái nhà.

  3. 參名danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

    • 。

      Sông Li rất đẹp.

漓
lí
ly
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu