漏锅

漏锅
lòuguō
lậu oa

nồi thủng; rổ lọc; chậu lọc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi thủng; rổ lọc; chậu lọc

    • Cái rổ lọc này là cái mới.

  2. danh từ

    nồi rò rỉ; nồi thủng

    • Cái rây này rất dễ dùng.

  3. danh từ

    cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)

    • Cái rây này không dùng được nữa rồi.

  4. danh từ

    nồi thủng; nồi rò rỉ

    • Cái nồi thủng này không dùng được nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.