Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏锅
漏锅
lậu oa
nồi thủng; rổ lọc; chậu lọc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi thủng; rổ lọc; chậu lọc
- 。
Cái rổ lọc này là cái mới.
- 貳名danh từ
nồi rò rỉ; nồi thủng
- 。
Cái rây này rất dễ dùng.
- 參名danh từ
cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)
- 。
Cái rây này không dùng được nữa rồi.
- 肆名danh từ
nồi thủng; nồi rò rỉ
- 。
Cái nồi thủng này không dùng được nữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ漏锅
Phồn thể漏鍋
lậu oa
nồi thủng; rổ lọc; chậu lọc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi thủng; rổ lọc; chậu lọc
- 。
Cái rổ lọc này là cái mới.
- 貳名danh từ
nồi rò rỉ; nồi thủng
- 。
Cái rây này rất dễ dùng.
- 參名danh từ
cái rây; cái chao (dụng cụ lọc/rây trong bếp)
- 。
Cái rây này không dùng được nữa rồi.
- 肆名danh từ
nồi thủng; nồi rò rỉ
- 。
Cái nồi thủng này không dùng được nữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)