漏泄

漏泄
lòuxiè
lậu tiết

rò rỉ; rò (chất lỏng, khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rò rỉ; rò (chất lỏng, khí)

    • Ống nước bị rò rỉ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.