Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏泄
漏泄
lậu tiết
rò rỉ; rò (chất lỏng, khí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rò rỉ; rò (chất lỏng, khí)
- 。
Ống nước bị rò rỉ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 世thế(đời, thế gian)HÌNH THANH
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
漏泄
Phồn thể漏洩
lậu tiết
rò rỉ; rò (chất lỏng, khí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rò rỉ; rò (chất lỏng, khí)
- 。
Ống nước bị rò rỉ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)