漏水

漏水
lòushuǐ
lậu thuỷ

rò nước; bị rò rỉ nước (ống, trần, mái nhà,...)

1 nghĩa#19466
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rò nước; bị rò rỉ nước (ống, trần, mái nhà,...)

    • Ống nước bị rò rỉ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.