Tới nội dung chính

漄

漄
yá
⽔bộ thuỷ · 14 nét

bờ; ranh giới; bờ cõi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi(kế thừa)

    • 。

      Chân trời góc bể.

  2. 貳名danh từ

    đường chân trời; đường địa bình(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    bờ; bờ bãi(kế thừa)

漄
yá
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu