漂游

漂游
piāoyóu
phiêu du

trôi dạt; phiêu du

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trôi dạt; phiêu du

    • Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.