Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
滴管
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
- 。
Y tá đang thay ống truyền dịch cho bệnh nhân.
- 貳名danh từ
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
- 。
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút chất lỏng.
- 參名danh từ
ống nhỏ giọt; pipette
- 肆名danh từ
ống nhỏ giọt; pipet
- 。
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút dung dịch.
- 伍名danh từ
ống nhỏ giọt; ống tưới nhỏ giọt
- 。
Ống nhỏ giọt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
- 。
Y tá đang thay ống truyền dịch cho bệnh nhân.
- 貳名danh từ
ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt
- 。
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút chất lỏng.
- 參名danh từ
ống nhỏ giọt; pipette
- 肆名danh từ
ống nhỏ giọt; pipet
- 。
Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút dung dịch.
- 伍名danh từ
ống nhỏ giọt; ống tưới nhỏ giọt
- 。
Ống nhỏ giọt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)