滴管

滴管
guǎn
tích quản

ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt

    • Y tá đang thay ống truyền dịch cho bệnh nhân.

  2. danh từ

    ống nhỏ giọt; ống hút nhỏ giọt

    • Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút chất lỏng.

  3. danh từ

    ống nhỏ giọt; pipette

  4. danh từ

    ống nhỏ giọt; pipet

    • Vui lòng dùng ống nhỏ giọt để hút dung dịch.

  5. danh từ

    ống nhỏ giọt; ống tưới nhỏ giọt

    • Ống nhỏ giọt là dụng cụ thường dùng trong phòng thí nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.