滴答

滴答
tích đáp

tiếng tí tách (của nước); tích tắc (đồng hồ)

4 nghĩa#19318
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng tí tách (của nước); tích tắc (đồng hồ)

    • Nước mưa tí tách rơi xuống.

  2. từ tượng thanh

    tiếng tích tắc; tiếng nhỏ giọt (từ tượng thanh)

    • Mưa rơi tí tách.

  3. từ tượng thanh

    tiếng tích tắc; nhỏ giọt (âm thanh)

  4. từ tượng thanh

    tiếng tích tắc (của đồng hồ)

    • Đồng hồ kêu tích tắc tích tắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.