滴滴涕

滴滴涕
tích tích thế

thuốc trừ sâu DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc trừ sâu DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)

    • DDT là một loại thuốc trừ sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.