Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴溜溜
滴溜溜
tích lựu lựu
xoay tít; quay tròn vù vù
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xoay tít; quay tròn vù vù
- 。
Cối xay gió quay tít.
- 貳副trạng từ
quay tròn; xoay vòng vòng
- 。
Quả bóng nhỏ quay tròn.
- 參形tính từ
tròn trịa và mập mạp (như trái cây); xoay tít (như vòng quay)
- 。
Quả nho này tròn xoe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
滴溜溜
Phồn thể滴
tích lựu lựu
xoay tít; quay tròn vù vù
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xoay tít; quay tròn vù vù
- 。
Cối xay gió quay tít.
- 貳副trạng từ
quay tròn; xoay vòng vòng
- 。
Quả bóng nhỏ quay tròn.
- 參形tính từ
tròn trịa và mập mạp (như trái cây); xoay tít (như vòng quay)
- 。
Quả nho này tròn xoe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)