滴溜溜

滴溜溜
liūliū
tích lựu lựu

xoay tít; quay tròn vù vù

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    xoay tít; quay tròn vù vù

    • Cối xay gió quay tít.

  2. trạng từ

    quay tròn; xoay vòng vòng

    • Quả bóng nhỏ quay tròn.

  3. tính từ

    tròn trịa và mập mạp (như trái cây); xoay tít (như vòng quay)

    • Quả nho này tròn xoe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.