Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴注
滴注
tích chú
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
- 貳动động từ
truyền (dịch truyền); nhỏ giọt (tiêm truyền)
- 。
Bác sĩ đang truyền dịch cho bệnh nhân.
- 參动động từ
thấm; thấm vào
- 。
Thuốc đang được truyền.
- 肆动động từ
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt (y tế)
- 。
Y tá đang truyền dịch cho bệnh nhân.
- 伍动động từ
nhỏ giọt (truyền dịch); (bóng) thấm dần; khắc sâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
滴注
Phồn thể滴
tích chú
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt vào
- 貳动động từ
truyền (dịch truyền); nhỏ giọt (tiêm truyền)
- 。
Bác sĩ đang truyền dịch cho bệnh nhân.
- 參动động từ
thấm; thấm vào
- 。
Thuốc đang được truyền.
- 肆动động từ
truyền nhỏ giọt; nhỏ giọt (y tế)
- 。
Y tá đang truyền dịch cho bệnh nhân.
- 伍动động từ
nhỏ giọt (truyền dịch); (bóng) thấm dần; khắc sâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)