滴水

滴水
shuǐ
tích thuỷ

giọt nước; nước nhỏ giọt

2 nghĩa#36552
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giọt nước; nước nhỏ giọt

    • Vòi nước bị rò rỉ rồi.

  2. danh từ

    giọt nước

    • Nước chảy đá mòn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.