Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴水
滴水
tích thuỷ
giọt nước; nước nhỏ giọt
2 nghĩa#36552
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giọt nước; nước nhỏ giọt
- 。
Vòi nước bị rò rỉ rồi.
- 貳名danh từ
giọt nước
- 。
Nước chảy đá mòn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滴水
Phồn thể滴
tích thuỷ
giọt nước; nước nhỏ giọt
2 nghĩa#36552
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giọt nước; nước nhỏ giọt
- 。
Vòi nước bị rò rỉ rồi.
- 貳名danh từ
giọt nước
- 。
Nước chảy đá mòn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)