tān
than
bộ thuỷ · 13 nét

bãi biển; bãi cát

4 nghĩa#33987Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi biển; bãi cát

    • Chúng ta đi chơi biển đi.

  2. danh từ

    bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)

    • Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò.

  3. lượng từ

    vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ

  4. danh từ

    thác nước; ghềnh

    • Con sông này có nhiều ghềnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.