/
滩
滩
than
⽔bộ thuỷ · 13 nétbãi biển; bãi cát
4 nghĩa#33987Lượng từ 片
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi biển; bãi cát
- 。
Chúng ta đi chơi biển đi.
- 貳名danh từ
bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)
- 。
Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò.
- 參量lượng từ
vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ
- 肆名danh từ
thác nước; ghềnh
- 。
Con sông này có nhiều ghềnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
滩
Phồn thể灘
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi biển; bãi cát
- 。
Chúng ta đi chơi biển đi.
- 貳名danh từ
bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)
- 。
Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò.
- 參量lượng từ
vũng; (loại từ cho chất lỏng) vũng, ao nhỏ
- 肆名danh từ
thác nước; ghềnh
- 。
Con sông này có nhiều ghềnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)