Tới nội dung chính

滨

滨
bīn
tân
⽔bộ thuỷ · 13 nét

bờ nước; bãi bờ; ven sông (biển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ nước; bãi bờ; ven sông (biển)

    • 。

      Phong cảnh bờ biển rất đẹp.

  2. 貳动động từ

    ven; bờ (sông, hồ...)

    • 。

      Thành phố này giáp biển.

滨
bīn
tân
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu