Tới nội dung chính

滞

滞
zhì
trệ
⽔bộ thuỷ · 12 nét

trì trệ; đình trệ; ứ đọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹

    trì trệ; đình trệ; ứ đọng

滞
zhì
trệ
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu