zhì
trệ
bộ thuỷ · 12 nét

trì trệ; đình trệ; ứ đọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trì trệ; đình trệ; ứ đọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.