tiết
bộ thuỷ · 13 nét

gạn (nước); chắt; lọc (phần lỏng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gạn (nước); chắt; lọc (phần lỏng)

    • Xin hãy chắt canh ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.