Tới nội dung chính

滗

滗
bì
tiết
⽔bộ thuỷ · 13 nét

gạn (nước); chắt; lọc (phần lỏng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gạn (nước); chắt; lọc (phần lỏng)

    • 。

      Xin hãy chắt canh ra.

滗
bì
tiết
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu