滋
trưởng thành; phát triển; lớn lên
NGHĨA
- 壹动động từ
trưởng thành; phát triển; lớn lên
- 。
Loại thực vật này sinh trưởng rất nhanh.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; bồi bổ; tư dưỡng
- 。
Loại đất này có thể nuôi dưỡng thực vật.
- 參动động từ
sinh thêm con; sinh lại
- 。
Bồi bổ cơ thể.
- 肆动động từ
khiến; làm cho; sai khiến
- 。
Sản sinh vi khuẩn.
- 伍名danh từ
nước; nước ép; dịch
- 。
Loại trái cây này có rất nhiều nước ép.
- 陸名danh từ
vị; mùi; hương vị
- 。
Món canh này có vị rất ngon.
- 柒动động từ
phun; xịt (khẩu ngữ)
- 捌动động từ
phun
- 。
Nước phun ra từ ống.
NGHĨA
- 壹动động từ
trưởng thành; phát triển; lớn lên
- 。
Loại thực vật này sinh trưởng rất nhanh.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; bồi bổ; tư dưỡng
- 。
Loại đất này có thể nuôi dưỡng thực vật.
- 參动động từ
sinh thêm con; sinh lại
- 。
Bồi bổ cơ thể.
- 肆动động từ
khiến; làm cho; sai khiến
- 。
Sản sinh vi khuẩn.
- 伍名danh từ
nước; nước ép; dịch
- 。
Loại trái cây này có rất nhiều nước ép.
- 陸名danh từ
vị; mùi; hương vị
- 。
Món canh này có vị rất ngon.
- 柒动động từ
phun; xịt (khẩu ngữ)
- 捌动động từ
phun
- 。
Nước phun ra từ ống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)