bộ thuỷ · 12 nét

trưởng thành; phát triển; lớn lên

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trưởng thành; phát triển; lớn lên

    • Loại thực vật này sinh trưởng rất nhanh.

  2. động từ

    nuôi dưỡng; bồi bổ; tư dưỡng

    • Loại đất này có thể nuôi dưỡng thực vật.

  3. động từ

    sinh thêm con; sinh lại

    • Bồi bổ cơ thể.

  4. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

    • Sản sinh vi khuẩn.

  5. danh từ

    nước; nước ép; dịch

    • Loại trái cây này có rất nhiều nước ép.

  6. danh từ

    vị; mùi; hương vị

    • Món canh này có vị rất ngon.

  7. động từ

    phun; xịt (khẩu ngữ)

  8. động từ

    phun

    • Nước phun ra từ ống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.