Tới nội dung chính

滂

滂
pāng
bàng
⽔bộ thuỷ · 13 nét

nước chảy xiết; nước cuộn chảy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nước chảy xiết; nước cuộn chảy

    • 。

      Mưa như trút nước.

滂
pāng
bàng
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu