Tới nội dung chính

溷

溷
hùn
hỗn
⽔bộ thuỷ · 13 nét

nhà vệ sinh; nhà xí; cầu tiêu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhà vệ sinh; nhà xí; cầu tiêu

  2. 貳名danh từ

    chuồng gia súc; hố xí (văn)

  3. 參形tính từ

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

    • 。

      Nước con sông này rất đục.

  4. 肆形tính từ

    lộn xộn; rối loạn

    • 。

      Căn phòng này rất lộn xộn.

  5. 伍动động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

溷
hùn
hỗn
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu