/
溷
溷
hỗn
⽔bộ thuỷ · 13 nétnhà vệ sinh; nhà xí; cầu tiêu
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà vệ sinh; nhà xí; cầu tiêu
- 貳名danh từ
chuồng gia súc; hố xí (văn)
- 參形tính từ
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
- 。
Nước con sông này rất đục.
- 肆形tính từ
lộn xộn; rối loạn
- 。
Căn phòng này rất lộn xộn.
- 伍动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
溷
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà vệ sinh; nhà xí; cầu tiêu
- 貳名danh từ
chuồng gia súc; hố xí (văn)
- 參形tính từ
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
- 。
Nước con sông này rất đục.
- 肆形tính từ
lộn xộn; rối loạn
- 。
Căn phòng này rất lộn xộn.
- 伍动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)