湿温

湿温
shīwēn
thấp ôn

bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)

    • Thấp ôn là một loại bệnh trong Đông y.

  2. danh từ

    bệnh thấp ôn (y học cổ truyền Trung Quốc: sốt do thấp nhiệt, thường vào mùa hè)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
湿

Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.