Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
/
湿温
湿温
thấp ôn
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
- 。
Thấp ôn là một loại bệnh trong Đông y.
- 貳名danh từ
bệnh thấp ôn (y học cổ truyền Trung Quốc: sốt do thấp nhiệt, thường vào mùa hè)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ湿温
Phồn thể濕溫
thấp ôn
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh thấp ôn (chứng bệnh do thấp nhiệt kết hợp gây ra)
- 。
Thấp ôn là một loại bệnh trong Đông y.
- 貳名danh từ
bệnh thấp ôn (y học cổ truyền Trung Quốc: sốt do thấp nhiệt, thường vào mùa hè)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)