Tới nội dung chính

湾

湾
wān
loan
⽔bộ thuỷ · 12 nét

vịnh; vịnh biển

4 nghĩa#10560
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vịnh; vịnh biển

    • 。

      Vịnh biển này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    vịnh; vịnh biển

    中水向陆地凹进去的地方shuǐ xiàng lùdì āo jìnqu de dìfang

    • 。

      Vịnh này rất sâu.

  3. 參动động từ

    neo (thuyền); cập bến

    中船舶停靠在水边的地方chuánbó tíngkào zài shuǐbiān de dìfang

    • 。

      Con thuyền neo đậu trong cảng.

  4. 肆动động từ

    vịnh; vũng; cong

    中船只停靠的水面地方;水向陆地凹进的地方chuán zhī tíngkào de shuǐmiàn dìfang;shuǐ xiàng lùdì āojìn de dìfang

湾
wān
loan
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu