/
湛
湛
trạm
⽔bộ thuỷ · 12 nétsâu thẳm; xa xôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
- 。
Bầu trời xanh thẳm.
- 貳形tính từ
nước trong; (văn) trong veo
- 。
Nước hồ trong xanh.
- 參名danh từ
Tên họ Triêm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
湛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
- 。
Bầu trời xanh thẳm.
- 貳形tính từ
nước trong; (văn) trong veo
- 。
Nước hồ trong xanh.
- 參名danh từ
Tên họ Triêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)