Tới nội dung chính

湛

湛
zhàn
trạm
⽔bộ thuỷ · 12 nét

sâu thẳm; xa xôi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sâu thẳm; xa xôi

    • 。

      Bầu trời xanh thẳm.

  2. 貳形tính từ

    nước trong; (văn) trong veo

    • 。

      Nước hồ trong xanh.

  3. 參名danh từ

    Tên họ Triêm

湛
zhàn
trạm
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu