Tới nội dung chính

湔

湔
jiān
tiên
⽔bộ thuỷ · 12 nét

giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    • 。

      Xin hãy giúp tôi giặt quần áo.

  2. 貳动động từ

    rửa sạch (oan khuất); phục hồi (danh dự)

    • 。

      Anh ấy muốn rửa sạch nỗi oan ức của mình.

  3. 參名danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

湔
jiān
tiên
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu