Tới nội dung chính

湎

湎
miǎn
miện
⽔bộ thuỷ · 12 nét

đắm chìm (trong rượu); say đắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đắm chìm (trong rượu); say đắm

    • 。

      Anh ấy chìm đắm trong rượu.

湎
miǎn
miện
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu