/
渺
渺
miểu
⽔bộ thuỷ · 12 nétmênh mông; bao la (về mặt nước)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; bao la (về mặt nước)
- 。
Biển cả mênh mông không bờ bến.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; xa xăm; mênh mông
- 。
Bóng dáng nhỏ bé của anh ấy biến mất ở đằng xa.
- 參形tính từ
nhỏ bé; vô cùng nhỏ nhoi; mờ nhạt
- 。
Anh ấy cảm thấy mình rất nhỏ bé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; bao la (về mặt nước)
- 。
Biển cả mênh mông không bờ bến.
- 貳形tính từ
mờ nhạt; xa xăm; mênh mông
- 。
Bóng dáng nhỏ bé của anh ấy biến mất ở đằng xa.
- 參形tính từ
nhỏ bé; vô cùng nhỏ nhoi; mờ nhạt
- 。
Anh ấy cảm thấy mình rất nhỏ bé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)