miǎo
miểu
bộ thuỷ · 12 nét

mênh mông; bao la (về mặt nước)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mông; bao la (về mặt nước)

    • Biển cả mênh mông không bờ bến.

  2. tính từ

    mờ nhạt; xa xăm; mênh mông

    • Bóng dáng nhỏ bé của anh ấy biến mất ở đằng xa.

  3. tính từ

    nhỏ bé; vô cùng nhỏ nhoi; mờ nhạt

    • Anh ấy cảm thấy mình rất nhỏ bé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.