游记

游记
yóu
du ký

bút ký du lịch; du ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bút ký du lịch; du ký

    • Tôi thích viết du ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.