游猎

游猎
yóuliè
du liệp

đi săn; du ngoạn săn bắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi săn; du ngoạn săn bắn

    • Họ thích đi săn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.