温酒

温酒
wēnjiǔ
ôn tửu

hâm rượu; làm ấm rượu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hâm rượu; làm ấm rượu

    • Xin hãy giúp tôi hâm nóng rượu.

  2. danh từ

    rượu hâm nóng; rượu ấm (thường chỉ rượu Trung Quốc như hoàng tửu hoặc bạch tửu)

    • Rượu ấm là một truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.