Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
温润
温润
ôn nhuận
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng và dễ nghe.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
- 。
Giọng nói của cô ấy ấm áp và dễ nghe.
- 參形tính từ
ôn hòa và ẩm ướt (khí hậu); (bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng (tính cách)
- 。
Khí hậu ở đây ôn hòa và ẩm ướt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ温润
Phồn thể溫潤
ôn nhuận
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng và dễ nghe.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
- 。
Giọng nói của cô ấy ấm áp và dễ nghe.
- 參形tính từ
ôn hòa và ẩm ướt (khí hậu); (bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng (tính cách)
- 。
Khí hậu ở đây ôn hòa và ẩm ướt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)