温润

温润
wēnrùn
ôn nhuận

nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Giọng nói của cô ấy dịu dàng và dễ nghe.

  2. tính từ

    nhân từ; từ bi; hiền lành

    • Giọng nói của cô ấy ấm áp và dễ nghe.

  3. tính từ

    ôn hòa và ẩm ướt (khí hậu); (bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng (tính cách)

    • Khí hậu ở đây ôn hòa và ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.