温情

温情
wēnqíng
ôn tình

tình cảm ấm áp; ân tình

4 nghĩa#46852
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tình cảm ấm áp; ân tình

    • Anh ấy là một người mềm lòng.

  2. tính từ

    tình cảm ấm áp; ôn nhu

    • Anh ấy là một người ấm áp.

  3. danh từ

    cảm giác ấm áp; hơi ấm

    • Anh ấy là một người đầy tình cảm ấm áp.

  4. danh từ

    tính ôn hòa; tính nhẹ nhàng

    • Anh ấy là một người đầy tình cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.