/
渐
渐
tiệm
⽔bộ thuỷ · 11 nétdần dần; từ từ; dần
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dần dần; từ từ; dần
- 。
Thời tiết dần dần trở lạnh rồi.
- 貳副trạng từ
dần dần; từ từ
- 。
Thời tiết dần dần trở nên lạnh hơn.
渐
tiêm
⽔bộ thuỷ · 11 nétthấm dần; ngấm dần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấm dần; ngấm dần
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渐
Phồn thể漸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dần dần; từ từ; dần
- 。
Thời tiết dần dần trở lạnh rồi.
- 貳副trạng từ
dần dần; từ từ
- 。
Thời tiết dần dần trở nên lạnh hơn.
渐
Phồn thể漸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấm dần; ngấm dần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)