Tới nội dung chính

渐

渐
jiàn
tiệm
⽔bộ thuỷ · 11 nét

dần dần; từ từ; dần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    dần dần; từ từ; dần

    • 。

      Thời tiết dần dần trở lạnh rồi.

  2. 貳副trạng từ

    dần dần; từ từ

    • 。

      Thời tiết dần dần trở nên lạnh hơn.

渐
jiān
tiệm
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu