Tới nội dung chính

渍

渍
zì
tý
⽔bộ thuỷ · 11 nét

nhúng; ngâm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhúng; ngâm

    • 。

      Ngâm quần áo một chút.

  2. 貳动động từ

    thấm; ngấm; vết bẩn; ố

    • 。

      Quần áo bị bẩn rồi.

  3. 參名danh từ

    đốm; vết đốm; chấm

    • 。

      Trên chiếc áo này có một vết ố.

  4. 肆名danh từ

    ngâm; ngập nước; vết bẩn

    • 。

      Nước lũ làm ngập ruộng đồng.

渍
zì
tý
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu