渊深

渊深
yuānshēn
uyên thâm

uyên thâm; sâu sắc (kiến thức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uyên thâm; sâu sắc (kiến thức)

    • Học vấn của anh ấy rất uyên thâm.

  2. tính từ

    uyên thâm; sâu rộng

    • Anh ấy học thức uyên thâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.