清议

清议
qīng
thanh nghị

lời bình luận công bằng; thanh nghị (lời phê bình thẳng thắn của dư luận)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bình luận công bằng; thanh nghị (lời phê bình thẳng thắn của dư luận)

    • Anh ấy đã chấp nhận những lời phê bình công bằng.

  2. danh từ

    bình luận chính trực; thanh nghị (lời bình luận công bằng về chính sự)

    • Anh ấy đã đưa ra một bình luận công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.