清浆

清浆
qīngjiāng
thanh tương

sữa đậu nành không đường; sữa đậu nành thanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sữa đậu nành không đường; sữa đậu nành thanh

    • Tôi thích uống sữa đậu nành không đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.