- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nước trong; nước sạch
nước trong; nước sạch
Làm ơn cho tôi một cốc nước lọc.
nước trong; nước sạch
uống nước; (của tàu thuyền) mớn nước
Thanh Thuỷ (họ và địa danh Nhật Bản)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nước trong; nước sạch
nước trong; nước sạch
Làm ơn cho tôi một cốc nước lọc.
nước trong; nước sạch
uống nước; (của tàu thuyền) mớn nước
Thanh Thuỷ (họ và địa danh Nhật Bản)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.