清水

清水
qīngshuǐ
thanh thuỷ

nước trong; nước sạch

4 nghĩa#18698
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước trong; nước sạch

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước lọc.

  2. danh từ

    nước trong; nước sạch

  3. danh từ

    uống nước; (của tàu thuyền) mớn nước

  4. danh từ

    Thanh Thuỷ (họ và địa danh Nhật Bản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.