- 氵thủy(nước)BỘ
- 奄yêm(che phủ, bao trùm)HÌNH THANH
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
tưới ngập; tưới theo lô (phương pháp tưới ngập nước theo từng ô ruộng)
tưới ngập; tưới theo lô (phương pháp tưới ngập nước theo từng ô ruộng)
Nông dân đã tưới ngập ruộng lúa.
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
tưới ngập; tưới theo lô (phương pháp tưới ngập nước theo từng ô ruộng)
tưới ngập; tưới theo lô (phương pháp tưới ngập nước theo từng ô ruộng)
Nông dân đã tưới ngập ruộng lúa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.