深锁

深锁
shēnsuǒ
thâm toả

khóa chặt; đóng kín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóa chặt; đóng kín

    • Cánh cửa bị khóa chặt.

  2. tính từ

    (của mày) cau lại; nhíu chặt (lông mày)

    • Cô ấy cau mày, trông rất lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.