Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深谈
深谈
thâm đàm
nói chuyện sâu; đàm luận chuyên sâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện sâu; đàm luận chuyên sâu
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện sâu sắc trong một thời gian dài.
- 貳动động từ
trò chuyện tâm tình; đàm đạo sâu sắc
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện thân mật rất lâu.
- 參动động từ
nói chuyện sâu; đàm luận sâu sắc
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện sâu sắc rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
深谈
Phồn thể深談
thâm đàm
nói chuyện sâu; đàm luận chuyên sâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện sâu; đàm luận chuyên sâu
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện sâu sắc trong một thời gian dài.
- 貳动động từ
trò chuyện tâm tình; đàm đạo sâu sắc
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện thân mật rất lâu.
- 參动động từ
nói chuyện sâu; đàm luận sâu sắc
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện sâu sắc rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)