Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深潭
深潭
thâm đàm
vũng nước sâu; đầm sâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng nước sâu; đầm sâu
- 。
Cái hồ sâu này rất sâu.
- 貳名danh từ
vũng sâu; hố sâu; đầm sâu
- 。
Cái hố sâu này rất nguy hiểm.
- 參名danh từ
vực thẳm; chín tầng vực sâu
- 。
Anh ấy rơi xuống vực sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深潭
Phồn thể深
thâm đàm
vũng nước sâu; đầm sâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng nước sâu; đầm sâu
- 。
Cái hồ sâu này rất sâu.
- 貳名danh từ
vũng sâu; hố sâu; đầm sâu
- 。
Cái hố sâu này rất nguy hiểm.
- 參名danh từ
vực thẳm; chín tầng vực sâu
- 。
Anh ấy rơi xuống vực sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)