深海

深海
shēnhǎi
thâm hải

biển sâu; đại dương sâu thẳm

1 nghĩa#14696
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biển sâu; đại dương sâu thẳm

    离海面很远、光线不能到达的海洋区域lí hǎimiàn hěnyuǎn、guāngxiàn búnéng dàodá de hǎiyáng qūyù

    • Có rất nhiều loài cá kỳ lạ ở biển sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.