深入人心

深入人心
shēnrénxīn
thâm nhập nhân tâm

ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]

    • Câu chuyện này đi sâu vào lòng người.

  2. tính từ

    ăn sâu vào lòng người [thành ngữ]

    • Câu chuyện này đã đi sâu vào lòng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.