Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
淮阴
淮阴
hoài âm
quận Hoài Âm (thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Hoài Âm (thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô)(kế thừa)
- 。
Quận Hoài Âm là một quận của thành phố Hoài An.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ淮阴
Phồn thể淮陰
hoài âm
quận Hoài Âm (thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Hoài Âm (thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô)(kế thừa)
- 。
Quận Hoài Âm là một quận của thành phố Hoài An.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)