淤泥

淤泥
ứ nê

bùn; bùn thải; cặn bùn

3 nghĩa#45067
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; bùn thải; cặn bùn

    • Trong sông có rất nhiều bùn.

  2. danh từ

    bùn cát; phù sa

  3. danh từ

    rỉ ra; vũng (nước); gâu gâu (tiếng chó)

    • Dưới đáy sông có rất nhiều bùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.