淤塞

淤塞
ứ tắc

bùn lắng; bồi lấp; tắc nghẽn (do bùn đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bùn lắng; bồi lấp; tắc nghẽn (do bùn đất)

    • Lòng sông bị tắc nghẽn rồi.

  2. động từ

    bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.