bộ nạch · 13 nét

vết bầm; vết thâm tím

3 nghĩa#33104
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết bầm; vết thâm tím

    • Trên chân anh ấy có một vết bầm.

  2. danh từ

    ứ máu; máu tích tụ

  3. danh từ

    máu tụ; máu ứ đọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.