- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
Cô ấy cười nhạt.
mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín
Ánh trăng mờ ảo.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
Màu sắc của bức tranh này nhạt nhòa.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ
Trà này có vị nhạt.
nhạt nhạt; nhẹ nhàng; thờ ơ
Anh ấy cười nhạt.
thoang thoảng; nhàn nhạt; hờ hững
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
Cô ấy cười nhạt.
mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín
Ánh trăng mờ ảo.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc
Màu sắc của bức tranh này nhạt nhòa.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ
Trà này có vị nhạt.
nhạt nhạt; nhẹ nhàng; thờ ơ
Anh ấy cười nhạt.
thoang thoảng; nhàn nhạt; hờ hững
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.