淡淡

淡淡
dàndàn
đạm đạm

mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

    • Cô ấy cười nhạt.

  2. tính từ

    mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín

    • Ánh trăng mờ ảo.

  3. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc

    • Màu sắc của bức tranh này nhạt nhòa.

  4. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

    • Trà này có vị nhạt.

  5. tính từ

    nhạt nhạt; nhẹ nhàng; thờ ơ

    • Anh ấy cười nhạt.

  6. tính từ

    thoang thoảng; nhàn nhạt; hờ hững

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.