淡入

淡入
dàn
đạm nhập

mờ dần xuất hiện; fade in (điện ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mờ dần xuất hiện; fade in (điện ảnh)

    • Cảnh quay mờ dần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.