淑女

淑女
shū
thục nữ

người phụ nữ hiền thục; thục nữ

2 nghĩa#9490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ hiền thục; thục nữ

    品德好、举止文雅的女性pǐndé hǎo、jǔzhǐ wényǎ de nǚxìng

    • Cô ấy là một thục nữ.

  2. danh từ

    phu nhân; bà; vợ

    有修养、举止得体的女性yǒu xiūyǎng、jǔzhǐ déti de nǚxìng

    • Cô ấy là một quý cô thực sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.