淆乱

淆乱
xiáoluàn
hào loạn

làm rối; làm lộn xộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • Đừng làm lẫn lộn thị giác và thính giác.

  2. động từ

    làm rối loạn; làm hỗn độn

    • Lời nói của anh ấy đã làm rối loạn suy nghĩ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.